verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tán, bãi bỏ, giải thể. To break up or (cause to) cease to exist; to disperse. Ví dụ : "I used to be in a punk band, but we disbanded in the early 1980s." Tôi từng chơi trong một ban nhạc punk, nhưng chúng tôi đã giải tán vào đầu những năm 1980. group organization action military government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tán, bãi bỏ. To loose the bands of; to set free. Ví dụ : "The school club decided to disband because not enough members were attending meetings. " Câu lạc bộ của trường quyết định giải tán vì không có đủ thành viên tham gia các buổi họp. organization group military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tán, ly dị. To divorce. Ví dụ : "The couple decided to disband their marriage. " Cặp đôi quyết định ly dị. family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc