Hình nền cho disbanded
BeDict Logo

disbanded

/dɪsˈbændɪd/ /dɪzˈbændɪd/

Định nghĩa

verb

Giải tán, bãi bỏ, tan rã.

Ví dụ :

"I used to be in a punk band, but we disbanded in the early 1980s."
Tôi từng chơi trong một ban nhạc punk, nhưng chúng tôi đã tan rã vào đầu những năm 1980.