verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, làm kinh tởm. To cause an intense dislike for something. Ví dụ : "It disgusts me to see her chew with her mouth open." Tôi thấy ghê tởm khi nhìn cô ấy nhai tóp tép miệng. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, ghét cay ghét đắng. Filled with disgust Ví dụ : "The sight of the squirming mass of maggots left me disgusted." Nhìn đống dòi lúc nhúc khiến tôi thấy ghê tởm. emotion sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, phát ngán. Irritated and out of patience Ví dụ : "The long, boring lecture made me disgusted; I was just so irritated and out of patience. " Bài giảng dài dòng và tẻ nhạt khiến tôi phát ngán; tôi thực sự rất bực bội và mất hết kiên nhẫn. emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc