verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, oằn oại, ngọ nguậy. To twist one's body with snakelike motions. Ví dụ : "The prisoner managed to squirm out of the straitjacket." Tên tù nhân đã cố gắng quằn quại thoát khỏi áo trói. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọ nguậy, quằn quại, oằn oại. To twist in discomfort, especially from shame or embarrassment. Ví dụ : "I recounted the embarrassing story in detail just to watch him squirm." Tôi kể lại chi tiết câu chuyện đáng xấu hổ đó chỉ để xem anh ta ngượng ngùng, oằn oại khó chịu. body mind sensation emotion character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn tránh, né tránh, trốn tránh. To evade a question, an interviewer etc. Ví dụ : "The politician was squirming under the intense questioning about his past financial dealings. " Vị chính trị gia đó lúng túng né tránh những câu hỏi dồn dập về các giao dịch tài chính trong quá khứ của ông ta. communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngọ nguậy, sự oằn oại. The motion of something that squirms. Ví dụ : "The child's squirming made it difficult for the doctor to give him the shot. " Sự ngọ nguậy của đứa trẻ khiến bác sĩ khó tiêm cho nó. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc