Hình nền cho maggots
BeDict Logo

maggots

/ˈmæɡəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The rotting apple in the compost bin was covered in maggots. "
Quả táo thối rữa trong thùng phân trộn bị dòi bò lúc nhúc.
noun

Ý tưởng kỳ quái, ảo tưởng, điều kỳ quặc.

Ví dụ :

Cái việc cô ấy đột nhiên muốn học thổi tuba chỉ là một trong những ý tưởng kỳ quái của cô ấy thôi, những hứng thú nhất thời hiếm khi kéo dài được một tuần.