noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòi. A soft, legless larva of a fly or other dipterous insect, that often eats decomposing organic matter. Ví dụ : "The rotting apple in the compost bin was covered in maggots. " Quả táo thối rữa trong thùng phân trộn bị dòi bò lúc nhúc. animal insect organism biology nature food environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu mọt, kẻ vô dụng. A worthless person. Ví dụ : "Drop and give me fifty, maggot." Nghe lệnh, chống đẩy năm mươi cái ngay, thằng sâu mọt. person character negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý tưởng kỳ quái, ảo tưởng, điều kỳ quặc. A whimsy or fancy. Ví dụ : "Her sudden desire to learn to play the tuba was just one of her many maggots, fleeting fancies that rarely lasted a week. " Cái việc cô ấy đột nhiên muốn học thổi tuba chỉ là một trong những ý tưởng kỳ quái của cô ấy thôi, những hứng thú nhất thời hiếm khi kéo dài được một tuần. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Fan cuồng Slipknot, Người hâm mộ Slipknot. A fan of the American metal band Slipknot. Ví dụ : "The venue was packed with maggots, all screaming for Slipknot to take the stage. " Sân vận động chật cứng những người hâm mộ Slipknot, tất cả đều gào thét mong Slipknot lên sân khấu. music entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc