Hình nền cho squirm
BeDict Logo

squirm

/skwɜːm/ /skwɝm/

Định nghĩa

noun

Sự quằn quại, sự oằn oại, sự ngọ nguậy.

Ví dụ :

Sự quằn quại của con sâu chậm rãi và có chủ ý, từng chút một bò xuyên qua đất.