Hình nền cho admirable
BeDict Logo

admirable

/ˈæd.məɹ.ə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Đáng ngưỡng mộ, đáng khâm phục.

Ví dụ :

Sự tận tâm không mệt mỏi của cô ấy trong việc giúp đỡ người vô gia cư thật đáng ngưỡng mộ.