verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia lìa, tách rời. To separate; to disunite. Ví dụ : "The argument disjoined the family, causing a rift between the brothers. " Cuộc tranh cãi đã chia lìa gia đình, gây ra mâu thuẫn giữa hai anh em. action process situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, chia lìa. To become separated. Ví dụ : "The two halves of the broken cookie were disjoining. " Hai nửa của chiếc bánh quy vỡ đang tách rời nhau ra. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc