Hình nền cho disjoining
BeDict Logo

disjoining

/dɪsˈdʒɔɪnɪŋ/ /dɪzˈdʒɔɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chia lìa, tách rời.

Ví dụ :

Cuộc tranh cãi đã chia lìa gia đình, gây ra mâu thuẫn giữa hai anh em.