BeDict Logo

halves

/hævz/ /hɑvz/
Hình ảnh minh họa cho halves: Nối nửa, ghép nửa.
verb

Người thợ mộc cẩn thận ghép nửa hai mảnh gỗ lại với nhau để tạo ra một mối nối liền mạch và chắc chắn cho mặt bàn.