noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe nứt, vết nứt, sự rạn nứt. A chasm or fissure. Ví dụ : "A deep rift appeared in the friendship between the two classmates after a disagreement. " Một vết rạn nứt sâu sắc đã xuất hiện trong tình bạn giữa hai người bạn cùng lớp sau một bất đồng. geology geography gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe hở, khoảng hở. A break in the clouds, fog, mist etc., which allows light through. Ví dụ : "A rift in the clouds allowed a sliver of sunshine to peek through, brightening the classroom. " Một khe hở giữa những đám mây cho phép một tia nắng nhỏ len lỏi chiếu vào, làm bừng sáng cả lớp học. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ nước cạn, bãi cạn. A shallow place in a stream; a ford. Ví dụ : "The hikers easily crossed the stream at the rift, where the water barely reached their ankles. " Những người đi bộ dễ dàng lội qua con suối ở bãi cạn, nơi nước chỉ vừa mắt cá chân của họ. geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, tách, rạn nứt. To form a rift; to split open. Ví dụ : "The earthquake caused the ground to rift open, swallowing a small car. " Trận động đất khiến mặt đất nứt toác ra, nuốt chửng một chiếc xe hơi nhỏ. gap geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạn nứt, tách rời, chia rẽ. To cleave; to rive; to split. Ví dụ : "to rift an oak" Chẻ đôi một cây sồi. action gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ợ, ợ hơi. (obsolete outside Scotland and northern Britain) To belch. Ví dụ : "The old man, struggling with indigestion, rifted loudly after his meal. " Ông lão, vì khó tiêu, đã ợ rất to sau bữa ăn. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc