Hình nền cho disunite
BeDict Logo

disunite

/dɪsjuːˈnaɪt/

Định nghĩa

verb

Chia rẽ, gây mất đoàn kết.

Ví dụ :

Quyết định gây tranh cãi về việc thay đổi linh vật của trường có nguy cơ chia rẽ tập thể học sinh.