verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ, gây mất đoàn kết. To cause disagreement or alienation among or within. Ví dụ : ""The controversial decision to change the school mascot threatened to disunite the student body." " Quyết định gây tranh cãi về việc thay đổi linh vật của trường có nguy cơ chia rẽ tập thể học sinh. group politics society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ, ly tán, phân ly. To separate, sever, or split. Ví dụ : "Arguments over money can disunite families. " Tranh cãi về tiền bạc có thể chia rẽ các gia đình. group organization politics nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ, tan rã, ly tán. To disintegrate; to come apart. Ví dụ : "The old friendship began to disunite after they had a major argument. " Tình bạn lâu năm của họ bắt đầu tan rã sau một trận cãi vã lớn. group action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc