verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, chia lìa. To separate; to disunite. Ví dụ : "The heavy wind disjoined the branches from the old tree. " Cơn gió mạnh đã làm cành cây gãy lìa khỏi cái cây già. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, bị chia cắt. To become separated. Ví dụ : "After the earthquake, the train tracks disjoined, making travel impossible. " Sau trận động đất, đường ray xe lửa bị tách rời ra, khiến việc đi lại trở nên bất khả thi. part process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc