Hình nền cho disjoined
BeDict Logo

disjoined

/dɪsˈdʒɔɪnd/ /dɪzˈdʒɔɪnd/

Định nghĩa

verb

Tách rời, chia lìa.

Ví dụ :

Cơn gió mạnh đã làm cành cây gãy lìa khỏi cái cây già.