Hình nền cho dismissive
BeDict Logo

dismissive

/dɪsˈmɪs.ɪv/

Định nghĩa

adjective

Xem thường, coi thường, không coi trọng.

Ví dụ :

Giọng điệu xem thường của cô ấy trong cuộc họp khiến cả nhóm cảm thấy như không ai lắng nghe mình.