noun🔗ShareNgười không vâng lời, kẻ ngỗ nghịch. One who disobeys."The teacher called Sarah a disobedient because she kept talking during the lesson. "Cô giáo gọi Sarah là một học sinh ngỗ nghịch vì em ấy cứ nói chuyện trong giờ học.characterpersonattitudemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBất tuân, không vâng lời, ương bướng. Not obedient."The child was disobedient and refused to do his homework. "Đứa trẻ rất ương bướng, không chịu làm bài tập về nhà.characterattitudemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc