Hình nền cho disobedient
BeDict Logo

disobedient

/dɪs.əˈbiː.dɪənt/

Định nghĩa

noun

Người không vâng lời, kẻ ngỗ nghịch.

Ví dụ :

Cô giáo gọi Sarah là một học sinh ngỗ nghịch vì em ấy cứ nói chuyện trong giờ học.