verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tuân lệnh, chống lệnh, cãi lời. To refuse or (intentionally) fail to obey an order of (somebody). Ví dụ : "The child disobeys his mother when she tells him to stop playing with his food. " Đứa trẻ không tuân lời mẹ khi mẹ bảo nó đừng nghịch đồ ăn nữa. action moral attitude government law police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tuân lệnh, Chống lệnh, Cãi lời. To refuse or (intentionally) fail to obey. Ví dụ : "The child disobeys his parents by staying out past curfew. " Đứa trẻ cãi lời cha mẹ bằng cách đi chơi quá giờ giới nghiêm. action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc