Hình nền cho donates
BeDict Logo

donates

/doʊneɪts/ /dəʊneɪts/

Định nghĩa

verb

Quyên góp, ủng hộ, hiến tặng.

Ví dụ :

Anh ấy đã hiến tặng một bản khắc từ bộ sưu tập cá nhân của mình cho phòng trưng bày nghệ thuật mới.