Hình nền cho donjon
BeDict Logo

donjon

/ˈdɒndʒən/

Định nghĩa

noun

Tháp canh, vọng lâu.

Ví dụ :

Khi quân địch phá vỡ tường ngoài, nhà vua rút vào vọng lâu, tòa tháp kiên cố nhất của lâu đài.