noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò đất, ụ đất. A raised earth mound, often topped with a wooden or stone structure and surrounded with a ditch. Ví dụ : "The children loved to climb the grassy motte in the park, pretending it was a castle hill. " Bọn trẻ con thích trèo lên gò đất phủ cỏ trong công viên, giả vờ đó là ngọn đồi có lâu đài. architecture military history archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói dí dỏm, câu nói hài hước. A witty remark; a witticism; a bon mot. Ví dụ : "Her presentation was informative, but it was the unexpected motte about the office coffee machine that made everyone laugh. " Bài thuyết trình của cô ấy thì đầy thông tin, nhưng chính câu nói dí dỏm bất ngờ về cái máy pha cà phê ở văn phòng mới là điều khiến mọi người bật cười. language communication literature word style writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương châm, khẩu hiệu. A word or a motto; a device. Ví dụ : "The family crest displayed a lion and the motte "Loyalty Above All." " Huy hiệu gia tộc có hình một con sư tử và phương châm "Trung Thành Hơn Tất Cả." word language phrase communication sign heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kèn, âm báo hiệu. A note or brief strain on a bugle. Ví dụ : "The bugler sounded a quick motte to signal the start of the race. " Người thổi kèn thổi một tiếng kèn báo hiệu ngắn gọn để báo hiệu cuộc đua bắt đầu. music military sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợ, người vợ. A woman; a wife. Ví dụ : ""The farmer proudly introduced his motte and children as they arrived at the village fair." " Người nông dân tự hào giới thiệu vợ và các con của mình khi họ đến hội chợ làng. person family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái làng chơi. A prostitute. Ví dụ : "The rumors about the new girl in town were that she was a motte, which made her classmates avoid her. " Tin đồn về cô gái mới đến thị trấn là cô ta làm gái điếm, khiến các bạn học xa lánh. person sex human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà chủ nhà trọ. A landlady. Ví dụ : "Mrs. Dubois, the motte of the boarding house, always made sure her tenants had a warm meal. " Bà Dubois, bà chủ nhà trọ, luôn đảm bảo những người thuê trọ của bà có một bữa ăn nóng hổi. person job property business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùm cây, đám cây nhỏ. (chiefly Texas) A copse or small grove of trees, especially live oak or elm. Ví dụ : "The family enjoyed picnics under the shade of the motte behind the school. " Cả gia đình thích đi picnic dưới bóng mát của lùm cây phía sau trường. environment nature geography plant area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc