Hình nền cho motte
BeDict Logo

motte

/mɒt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ con thích trèo lên gò đất phủ cỏ trong công viên, giả vờ đó là ngọn đồi có lâu đài.
noun

Lời nói dí dỏm, câu nói hài hước.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của cô ấy thì đầy thông tin, nhưng chính câu nói dí dỏm bất ngờ về cái máy pha cà phê ở văn phòng mới là điều khiến mọi người bật cười.