noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu vang cường hóa. A fortified wine. Ví dụ : "We enjoyed a glass of fortified after dinner. " Sau bữa tối, chúng tôi đã thưởng thức một ly rượu vang cường hóa. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường phòng thủ. To increase the defenses of; to strengthen and secure by military works; to render defensible against an attack by hostile forces. Ví dụ : "The soldiers fortified the city walls to protect it from invaders. " Quân lính gia cố các bức tường thành để bảo vệ thành phố khỏi quân xâm lược. military war architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, củng cố. To impart strength or vigor to. Ví dụ : "The orange juice was fortified with extra Vitamin C to help prevent colds. " Nước cam đã được tăng cường thêm vitamin C để giúp phòng ngừa cảm lạnh. military building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, gia cố thêm. To add spirits to wine to increase the alcohol content. Ví dụ : "Sherry is made by fortifying wine." Rượu sherry được làm bằng cách tăng cường thêm cồn vào rượu vang. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, bổ sung dinh dưỡng. To increase the nutritional value of food by adding ingredients. Ví dụ : "Soy milk is often fortified with calcium." Sữa đậu nành thường được tăng cường canxi để bổ sung thêm dinh dưỡng. food science chemistry biochemistry agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc