verb🔗ShareXâm phạm, phá vỡ, vi phạm. To make a breach in."They breached the outer wall, but not the main one."Họ đã phá vỡ bức tường ngoài, nhưng chưa phá được bức tường chính.lawmilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXâm phạm, vi phạm, phá vỡ. To violate or break."The student breached the school's rules by using his phone in class. "Học sinh đó đã vi phạm nội quy của trường khi sử dụng điện thoại trong lớp.lawbusinesspoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVỡ, xâm nhập, tràn vào. (of the sea) To break into a ship or into a coastal defence."During the storm, the high waves breached the seawall, flooding the town. "Trong cơn bão, sóng lớn đã tràn qua tường chắn biển, gây ngập lụt thị trấn.nauticalmilitaryoceandisasterwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhảy vọt lên, trồi lên khỏi mặt nước. (of a whale) To leap out of the water."The humpback whale breached just off the coast, giving the boat tour group a spectacular show. "Con cá voi lưng gù nhảy vọt lên khỏi mặt nước ngay gần bờ biển, tạo nên một màn trình diễn ngoạn mục cho nhóm du khách đi thuyền tham quan.animaloceannatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc