Hình nền cho strongest
BeDict Logo

strongest

/ˈstɹɑŋɡəst/ /ˈstɹɒŋɡəst/ /ˈstɹɔŋɡəst/

Định nghĩa

adjective

Khỏe nhất, mạnh nhất, hùng mạnh nhất.

Ví dụ :

Một người đàn ông to lớn khỏe mạnh; Jake cao và mạnh mẽ.
adjective

Ví dụ :

Bằng chứng mạnh nhất và có tính bao quát nhất ủng hộ cô ấy là đoạn phim từ camera an ninh, vì nó không chỉ ám chỉ cô vô tội mà còn minh oan cho tất cả những người khác có quyền ra vào phòng.