adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe nhất, mạnh nhất, hùng mạnh nhất. Capable of producing great physical force. Ví dụ : "a big strong man; Jake was tall and strong" Một người đàn ông to lớn khỏe mạnh; Jake cao và mạnh mẽ. body ability physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe nhất, mạnh nhất. Capable of withstanding great physical force. Ví dụ : "a strong foundation; good strong shoes" Một nền móng vững chắc; đôi giày tốt, bền bỉ. physics ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh nhất. (of water, wind, etc.) Having a lot of power. Ví dụ : "The man was nearly drowned after a strong undercurrent swept him out to sea." Người đàn ông suýt chết đuối sau khi bị dòng chảy ngầm mạnh nhất cuốn ra biển. nature environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên cường, mạnh mẽ, quyết tâm. Determined; unyielding. Ví dụ : "He is strong in the face of adversity." Anh ấy rất kiên cường và mạnh mẽ khi đối mặt với nghịch cảnh. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, nồng. Highly stimulating to the senses. Ví dụ : "a strong light; a strong taste" một ánh sáng chói lóa; một vị rất đậm đà. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng, nồng, gắt. Having an offensive or intense odor or flavor. Ví dụ : "a strong smell" Một mùi hương hăng nồng. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh nhất, đậm đặc nhất. Having a high concentration of an essential or active ingredient. Ví dụ : "a strong cup of coffee; a strong medicine" Một tách cà phê đậm đặc; một loại thuốc mạnh. medicine chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh nhất, nồng nhất, nặng đô nhất. (specifically) Having a high alcoholic content. Ví dụ : "a strong drink" Một thức uống nặng đô. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh nhất (về biến tố). (grammar) Inflecting in a different manner than the one called weak, such as Germanic verbs which change vowels. Ví dụ : "a strong verb" Một động từ mạnh (động từ biến đổi nguyên âm khi chia thì). grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh nhất, điện li hoàn toàn. That completely ionizes into anions and cations in a solution. Ví dụ : "a strong acid; a strong base" Một axit mạnh (điện li hoàn toàn); một bazơ mạnh (điện li hoàn toàn). chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe nhất, mạnh nhất, hùng mạnh nhất. Not easily subdued or taken. Ví dụ : "a strong position" Một vị thế vững chắc, khó bị đánh bại. ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu có, sung túc, thế lực. Having wealth or resources. Ví dụ : "a strong economy" Một nền kinh tế giàu mạnh. business economy finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh nhất, khỏe nhất, giỏi nhất, cừ nhất. Impressive, good. Ví dụ : ""She gave the strongest presentation in the class." " Cô ấy đã có bài thuyết trình cừ nhất lớp. quality achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông nhất, mạnh nhất. Having a specified number of people or units. Ví dụ : "Our strongest class has 30 students. " Lớp đông nhất của chúng ta có 30 học sinh. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm trọng, dữ dội, nghiêm trọng. (of a disease or symptom) Severe; very bad or intense. Ví dụ : "The patient reported the strongest headache she had ever experienced, making it difficult for her to focus. " Bệnh nhân cho biết cô ấy bị đau đầu dữ dội nhất từ trước đến giờ, khiến cô ấy khó tập trung. disease medicine sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh nhất, có tính bao quát. Having a wide range of logical consequences; widely applicable. (Often contrasted with a weak statement which it implies.) Ví dụ : ""The strongest evidence in her favor was the security camera footage, which implied she was innocent and also exonerated everyone else who had access to the room." " Bằng chứng mạnh nhất và có tính bao quát nhất ủng hộ cô ấy là đoạn phim từ camera an ninh, vì nó không chỉ ám chỉ cô vô tội mà còn minh oan cho tất cả những người khác có quyền ra vào phòng. logic statement philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, đanh thép. (of an argument) Convincing. Ví dụ : "Her strongest argument for staying out later was that she had already finished all her homework. " Lý lẽ đanh thép nhất của cô ấy để được về muộn là cô ấy đã làm xong hết bài tập về nhà rồi. logic statement communication language philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc