Hình nền cho doorframe
BeDict Logo

doorframe

/ˈdɔːˌfɹeɪm/ /ˈdɔɹˌfɹeɪm/

Định nghĩa

noun

Khung cửa.

Ví dụ :

Người thợ sơn cẩn thận dán băng dính quanh khung cửa trước khi sơn tường.