verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán băng dính, dán. To bind with adhesive tape. Ví dụ : "Be sure to tape your parcel securely before posting it." Nhớ dán băng dính kỹ kiện hàng của bạn trước khi gửi đi nhé. material action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu, ghi âm. To record, particularly onto magnetic tape. Ví dụ : "You shouldn’t have said that. The microphone was on and we were taping." Bạn không nên nói thế. Micro đã bật và chúng ta đang thu âm đấy. media technology sound electronics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, nắm được. (passive) To understand, figure out. Ví dụ : "After the teacher explained it again, the math problem was finally taped. " Sau khi giáo viên giảng lại lần nữa, cuối cùng thì bài toán đó cũng đã hiểu ra. mind communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc