Hình nền cho securely
BeDict Logo

securely

/səˈkjɔːli/ /səˈkjɝli/

Định nghĩa

adverb

Ví dụ :

Ba lô của tôi được cột chắc chắn vào ghế, nên tôi biết sách vở sẽ không bị rơi ra trong suốt buổi thuyết trình.