Hình nền cho parcel
BeDict Logo

parcel

[ˈpʰaː.səɫ] [ˈpʰɑː.səɫ] [ˈpʰɑɹ.səɫ]

Định nghĩa

noun

Bưu kiện, kiện hàng.

Ví dụ :

"I saw a brown paper parcel on my doorstep."
Tôi thấy một kiện hàng bọc giấy nâu ở trước cửa nhà.