Hình nền cho posting
BeDict Logo

posting

/ˈpəʊstɪŋ/ /ˈpoʊstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dán, niêm yết.

Ví dụ :

Không dán quảng cáo, rao vặt.
verb

Đi bằng ngựa trạm, đưa thư bằng ngựa trạm.

Ví dụ :

Trước khi có tàu hỏa, lính đưa tin của nhà vua ngày đêm đi bằng ngựa trạm để truyền tin tức quan trọng khắp đất nước.
verb

Gửi, đăng tải.

Ví dụ :

Thư từ được gửi qua bưu điện trước 7 giờ tối trong khu vực trung tâm thương mại và trước 5 giờ chiều bên ngoài khu vực trung tâm thương mại sẽ được phát vào ngày làm việc hôm sau.
verb

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa nhún nhảy nhịp nhàng trên yên ngựa trong lúc con ngựa chạy nước kiệu, lên xuống theo điệu của nó.