Hình nền cho draff
BeDict Logo

draff

/dɹæf/

Định nghĩa

noun

Bã, chất thải, đồ bỏ đi.

Ví dụ :

Người nông dân đổ mớ bã hèm còn sót lại sau khi nấu bia, cái thứ đồ bỏ đi ấy, vào máng cho lợn ăn.