Hình nền cho swine
BeDict Logo

swine

/swaɪn/

Định nghĩa

noun

Heo, lợn.

(plural swine) A pig (the animal).

Ví dụ :

Người nông dân nuôi lợn để lấy thịt.
noun

Máng rót kim loại lỏng.

Ví dụ :

Người công nhân xưởng đúc cẩn thận rót kim loại lỏng vào máng rót, dẫn nó đến các khuôn khác nhau để tạo ra những bộ phận động cơ mới.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây, quân tấn công từ từ tiến về phía tường thành, được che chắn bởi một mái che lớn giúp họ tránh khỏi tên của quân phòng thủ trong khi lấp hào.