adjective🔗ShareKhát, khát nước. Needing to drink."After all that work I am really thirsty."Sau khi làm việc vất vả như vậy, tôi khát nước quá.physiologysensationdrinkbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhát nước, khô cổ. Causing thirst; giving one a need to drink (informal)."The desert air was so thirsty, making everyone feel a strong need to drink water. "Không khí sa mạc khô khốc đến nỗi khiến ai cũng khát nước kinh khủng, chỉ muốn uống nước thôi.sensationphysiologybodydrinkhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhát, khát nước. Craving something."After the president left office, the nation was thirsty for change."Sau khi tổng thống rời nhiệm sở, cả nước khao khát sự thay đổi.sensationphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhát tình, ham muốn tình dục, thèm khát tình ái. Desiring sex."This is the third time that girl brought up her crush. She must really be thirsty for her."Đây là lần thứ ba cô bé đó nhắc đến người mình thích rồi. Chắc hẳn là cô ấy đang rất thèm khát người đó.sexattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc