noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn hợp nhuyễn, đồ nghiền. A mass of mixed ingredients reduced to a soft pulpy state by beating or pressure; a mass of anything in a soft pulpy state. Ví dụ : "The mashed potatoes were too cold for dinner. " Món khoai tây nghiền bị nguội quá, không ngon để ăn tối. food substance mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột nghiền, Hỗn hợp nghiền. Ground or bruised malt, or meal of rye, wheat, corn, or other grain (or a mixture of malt and meal) steeped and stirred in hot water for making the wort. Ví dụ : "The brewer carefully measured the mash for the new batch of beer. " Người nấu bia cẩn thận cân đo lượng bột nghiền (mạch nha) để chuẩn bị cho mẻ bia mới. food drink agriculture chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây nghiền. Mashed potatoes. Ví dụ : "For dinner, we had a delicious bowl of mash. " Bữa tối, chúng tôi đã ăn một bát khoai tây nghiền rất ngon. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn hợp nhão, thức ăn chăn nuôi dạng nhão. A mixture of meal or bran and water fed to animals. Ví dụ : "The farmer gave the pigs a generous portion of mash for breakfast. " Người nông dân cho đàn lợn một phần ăn sáng thịnh soạn gồm hỗn hợp nhão (thức ăn chăn nuôi). animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc rối, sự hỗn độn. A mess; trouble. Ví dụ : "The argument between the siblings created a real mash at the dinner table. " Cuộc cãi vã giữa hai anh em đã tạo ra một sự hỗn độn thật sự tại bàn ăn. situation disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng. A gun. Ví dụ : "My grandfather kept his prized antique mash in a safe at the gun range. " Ông tôi cất khẩu súng cổ quý giá của mình trong két sắt ở trường bắn. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, giã, xay nhuyễn. To convert into a mash; to reduce to a soft pulpy state by beating or pressure Ví dụ : "The potatoes need to be mashed." Khoai tây cần được nghiền nhuyễn. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, hồ hóa. In brewing, to convert (for example malt, or malt and meal) into the mash which makes wort. Ví dụ : "The brewer mashed the barley malt to create the liquid wort for the beer. " Để tạo ra dịch đường cho mẻ bia, người nấu bia đã nghiền mạch nha lúa mạch. drink food process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, ép, dằm. To press down hard (on). Ví dụ : "to mash on a bicycle pedal" Đạp mạnh bàn đạp xe đạp. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, ép, đè. To press. Ví dụ : "I used a fork to mash the soft banana for the baby. " Tôi dùng nĩa để nghiền quả chuối mềm cho em bé. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãm trà. To prepare a cup of tea in a teapot; to brew (tea). Ví dụ : "Grandma mashed the tea leaves in her teapot to make a strong cup of tea for everyone. " Bà nội hãm lá trà trong ấm để pha một tách trà đậm đà cho mọi người. drink food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền nát, đè bẹp. To act violently. Ví dụ : "The angry student massed the papers on the teacher's desk. " Tên học sinh giận dữ vò nát mớ giấy trên bàn giáo viên. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới. A mesh. Ví dụ : "The construction workers used a strong mash to sift through the gravel, separating the large rocks from the finer sand. " Các công nhân xây dựng dùng một tấm lưới chắc chắn để sàng sỏi, tách những viên đá lớn ra khỏi cát mịn. material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nắng, sự thích thú, sự mê mẩn. An infatuation, a crush, a fancy Ví dụ : ""She has a big mash on the new student in her class." " Cô ấy đang cảm nắng cậu học sinh mới trong lớp rất nhiều. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trai bao, công tử bột. A dandy, a masher Ví dụ : "That new student, a real mash, is quite the ladies' man at school. " Thằng học sinh mới đó, đúng kiểu công tử bột, được mấy em ở trường bu quanh dữ lắm. appearance style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, đối tượng, hình bóng. The object of one’s affections (either sex) Ví dụ : "My little sister's mash is the popular boy in her class. " Hình bóng mà em gái tôi thầm thương trộm nhớ là cậu bạn nổi tiếng nhất lớp. person sex human attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, liếc mắt đưa tình, giở trò lãng mạn. To flirt, to make eyes, to make romantic advances Ví dụ : "At the school dance, Sarah mashed on the new boy in her class. " Ở buổi khiêu vũ ở trường, Sarah đã tán tỉnh cậu bạn mới trong lớp mình. communication action human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc