verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, kéo dài. To continue or carry on, despite obstacles or hardships; to persist. Ví dụ : "Despite the heavy rain, the students endured the long walk to school. " Dù trời mưa to, các bạn học sinh vẫn kiên trì đi bộ một quãng đường dài đến trường. action attitude character achievement time condition suffering being toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng. To tolerate or put up with something unpleasant. Ví dụ : "My little sister's constant whining was hard to endure. " Việc em gái tôi cứ mè nheo suốt ngày thật khó mà chịu đựng được. suffering emotion condition attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, tồn tại, chịu đựng. To last. Ví dụ : "Our love will endure forever." Tình yêu của chúng ta sẽ kéo dài mãi mãi. time condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng, vượt qua. To remain firm, as under trial or suffering; to suffer patiently or without yielding; to bear up under adversity; to hold out. Ví dụ : "The student endured the difficult math test, staying focused and answering every question to the best of her ability. " Cô học sinh đã gắng gượng vượt qua bài kiểm tra toán khó, giữ sự tập trung và trả lời mọi câu hỏi hết khả năng của mình. suffering emotion character mind attitude condition ability toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng. To suffer patiently. Ví dụ : "He endured years of pain." Anh ấy đã chịu đựng nhiều năm đau đớn. suffering emotion mind character toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, Cam chịu, Bền bỉ. To indurate. Ví dụ : "The harsh winter weather endured, hardening the ground. " Thời tiết mùa đông khắc nghiệt kéo dài, làm cho đất trở nên chai cứng. physiology medicine body toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc