Hình nền cho endure
BeDict Logo

endure

/ɪnˈdjɔː(ɹ)/ /ɪnˈd(j)ʊɹ/

Định nghĩa

verb

Chịu đựng, cam chịu, kéo dài.

Ví dụ :

Dù trời mưa to, các bạn học sinh vẫn kiên trì đi bộ một quãng đường dài đến trường.
verb

Kéo dài, tồn tại, chịu đựng.

Ví dụ :

"Our love will endure forever."
Tình yêu của chúng ta sẽ kéo dài mãi mãi.
verb

Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng, vượt qua.

Ví dụ :

Cô học sinh đã gắng gượng vượt qua bài kiểm tra toán khó, giữ sự tập trung và trả lời mọi câu hỏi hết khả năng của mình.