verb🔗ShareChịu đựng, cam chịu, kéo dài, tồn tại. To continue or carry on, despite obstacles or hardships; to persist."The small plant endured the harsh winter and bloomed again in the spring. "Cây non nhỏ bé ấy đã chịu đựng được mùa đông khắc nghiệt và nở hoa trở lại vào mùa xuân.sufferingconditiontimeactionhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChịu đựng, cam chịu, nhẫn nại. To tolerate or put up with something unpleasant."She endured the long bus ride to school every day, even though it was uncomfortable. "Cô ấy chịu đựng chuyến xe buýt dài đến trường mỗi ngày, dù nó rất khó chịu.sufferingsensationemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKéo dài, tồn tại, chịu đựng. To last."Our love will endure forever."Tình yêu của chúng ta sẽ kéo dài mãi mãi.timeactionbeingconditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChịu đựng, cam chịu, gắng gượng. To remain firm, as under trial or suffering; to suffer patiently or without yielding; to bear up under adversity; to hold out."The small village endured the long, cold winter by sharing their food and helping each other. "Ngôi làng nhỏ bé đã gắng gượng vượt qua mùa đông dài và lạnh giá bằng cách chia sẻ thức ăn và giúp đỡ lẫn nhau.sufferingemotionmindactionsituationcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChịu đựng, cam chịu, nhẫn nại. To suffer patiently."He endured years of pain."Anh ấy đã nhẫn nại chịu đựng những cơn đau trong nhiều năm.sufferingemotionmindconditioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBị làm cho chai đá, hóa cứng. To indurate."The old leather boots had endured years of hard work, becoming stiff and cracked. "Đôi ủng da cũ đã trải qua nhiều năm làm việc vất vả, bị làm cho chai đá, hóa cứng, trở nên khô ráp và nứt nẻ.sufferingconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc