Hình nền cho endured
BeDict Logo

endured

/ɪnˈdjɔːd/ /ɪnˈdɝd/

Định nghĩa

verb

Chịu đựng, cam chịu, kéo dài, tồn tại.

Ví dụ :

Cây non nhỏ bé ấy đã chịu đựng được mùa đông khắc nghiệt và nở hoa trở lại vào mùa xuân.
verb

Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng.

Ví dụ :

Ngôi làng nhỏ bé đã gắng gượng vượt qua mùa đông dài và lạnh giá bằng cách chia sẻ thức ăn và giúp đỡ lẫn nhau.