BeDict Logo

endured

/ɪnˈdjɔːd/ /ɪnˈdɝd/
Hình ảnh minh họa cho endured: Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng.
 - Image 1
endured: Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng.
 - Thumbnail 1
endured: Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng.
 - Thumbnail 2
verb

Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng.

Ngôi làng nhỏ bé đã gắng gượng vượt qua mùa đông dài và lạnh giá bằng cách chia sẻ thức ăn và giúp đỡ lẫn nhau.