Hình nền cho dynamically
BeDict Logo

dynamically

/daɪˈnæmɪkli/ /daɪˈnæmɪkəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách linh hoạt, có tính động.

Ví dụ :

Nội dung của trang web thay đổi một cách linh hoạt, tự động cập nhật tin tức mới nhất cứ mỗi vài phút.