Hình nền cho variable
BeDict Logo

variable

/ˈvɛəɹ.i.ə.bl̩/ /ˈvæɹ.i.ə.bl̩/

Định nghĩa

noun

Biến số, yếu tố thay đổi.

Something that is variable.

Ví dụ :

Thời gian tôi cần để hoàn thành bài tập về nhà là một yếu tố thay đổi; có lúc chỉ mất một tiếng, có lúc lại lâu hơn nhiều.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng chiếc thuyền buồm biết phải tránh những vùng biển lặng gió vì đó là những khu vực gió có thể nổi lên bất ngờ và khó đoán.
adjective

Hay thay đổi, biến thiên.

Ví dụ :

Kết quả học tập của em trai tôi khá thất thường; tuần này em đứng đầu lớp, tuần sau lại gặp khó khăn với những khái niệm cơ bản.