Hình nền cho updating
BeDict Logo

updating

/ʌpˈdeɪtɪŋ/ /ˈʌpˌdeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cập nhật, làm mới, nâng cấp.

Ví dụ :

Tôi cần cập nhật hồ sơ của mình để tính đến giao dịch mới nhất.