adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạnh, theo cạnh. Edgeways. Ví dụ : "The student carefully placed the book edgewise on the shelf to prevent it from falling. " Người sinh viên cẩn thận đặt cuốn sách theo cạnh lên kệ để nó không bị đổ. direction position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạnh, nghiêng cạnh. Edgeways. Ví dụ : "The student placed the textbook edgewise on the table so it wouldn't fall over. " Sinh viên đó đặt quyển sách giáo khoa nghiêng cạnh lên bàn để nó không bị đổ. way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng cạnh, cạnh. As if by an edge. Ví dụ : "Once his boss got started, Jim just couldn’t get a word in edgewise." Một khi sếp của Jim đã bắt đầu nói thì Jim không thể chen được một lời nào cả. way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc