noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Than hồng, tàn lửa. A glowing piece of coal or wood. Ví dụ : "As the campfire died down, only glowing embers remained, radiating a gentle warmth. " Khi lửa trại tàn, chỉ còn lại những tàn lửa hồng âm ỉ, tỏa ra hơi ấm dịu nhẹ. material substance energy nature environment fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tro, than hồng. Smoldering ash. Ví dụ : "After the campfire died down, only glowing embers remained, casting a warm light on the campsite. " Sau khi lửa trại tàn, chỉ còn lại những tàn tro, than hồng âm ỉ cháy, hắt ánh sáng ấm áp lên khu cắm trại. material substance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn lửa, than hồng. The smoldering or glowing remains of a fire, smoldering ash. Ví dụ : "After the campfire died down, only glowing embers remained, slowly turning to ash. " Sau khi lửa trại tàn, chỉ còn lại những tàn lửa đỏ rực, từ từ biến thành tro. environment material substance energy nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc