BeDict Logo

logs

/lɑɡz/ /lɒɡz/ /lɔɡz/
Hình ảnh minh họa cho logs: Ống nhại, khúc gỗ đo tốc độ tàu.
noun

Ống nhại, khúc gỗ đo tốc độ tàu.

Trong những bộ phim về thuyền buồm thời xưa, bạn thường thấy thủy thủ ném ống nhại đo tốc độ xuống biển để ước tính tốc độ của tàu.

Hình ảnh minh họa cho logs: Cục chèn, khúc gỗ chèn.
noun

Người công nhân xây dựng buộc những khúc gỗ chèn vào đầu dây cáp như một biện pháp an toàn để tránh dây của cần cẩu bị kéo tuột hoàn toàn qua ròng rọc.

Hình ảnh minh họa cho logs: Của quý, dương vật.
noun

Của quý, dương vật.