Hình nền cho logs
BeDict Logo

logs

/lɑɡz/ /lɒɡz/ /lɔɡz/

Định nghĩa

noun

Gỗ khúc, khúc gỗ.

Ví dụ :

Họ đi qua dòng suối trên một khúc gỗ đổ ngang.
noun

Ống nhại, khúc gỗ đo tốc độ tàu.

Ví dụ :

Trong những bộ phim về thuyền buồm thời xưa, bạn thường thấy thủy thủ ném ống nhại đo tốc độ xuống biển để ước tính tốc độ của tàu.
noun

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng buộc những khúc gỗ chèn vào đầu dây cáp như một biện pháp an toàn để tránh dây của cần cẩu bị kéo tuột hoàn toàn qua ròng rọc.
noun

Của quý, dương vật.

noun

Nhật ký hệ thống, bản ghi.

Ví dụ :

Hệ thống an ninh ghi lại mọi lượt ra vào tòa nhà vào nhật ký hệ thống, tạo ra một bản ghi hoạt động vĩnh viễn.
noun

Hiệu logarit.

Ví dụ :

Mặc dù độ Richter chỉ tăng từ 5 lên 6, cảm giác về mức độ ảnh hưởng của trận động đất lại khác biệt như thể tăng lên một hiệu logarit, tức là gấp mười lần.