

logs
/lɑɡz/ /lɒɡz/ /lɔɡz/




noun
Khúc gỗ dài 16 feet (để đo gỗ).




noun
Ống nhại, khúc gỗ đo tốc độ tàu.




noun
Cục chèn, khúc gỗ chèn.
Người công nhân xây dựng buộc những khúc gỗ chèn vào đầu dây cáp như một biện pháp an toàn để tránh dây của cần cẩu bị kéo tuột hoàn toàn qua ròng rọc.








noun


noun







noun
