verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sáng, bừng sáng. To give off light from heat or to emit light as if heated. Ví dụ : "The fire was still glowing after ten hours." Ngọn lửa vẫn còn bừng sáng sau mười tiếng đồng hồ. energy physics appearance phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừng sáng, rạng rỡ, tỏa sáng. To radiate some emotional quality like light. Ví dụ : "The zealots glowed with religious fervor." Những người cuồng tín bừng sáng với lòng nhiệt thành tôn giáo. emotion quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn đắm đuối, Nhìn say đắm, Ngắm nghía. To gaze especially passionately at something. Ví dụ : "He was glowing at the photo of his daughter, remembering her first day of school. " Anh ấy đang ngắm nghía say đắm bức ảnh con gái, nhớ lại ngày đầu tiên con bé đi học. appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sáng, tỏa nhiệt. To radiate thermal heat. Ví dụ : "The hot metal from the forge was glowing, radiating heat into the blacksmith's workshop. " Kim loại nóng từ lò rèn đang phát sáng, tỏa nhiệt vào xưởng của thợ rèn. physics energy phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sáng, tỏa sáng, rực rỡ. To shine brightly and steadily. Ví dụ : "The campfire glowed brightly, casting warm light on the faces gathered around it. " Đống lửa trại phát sáng rực rỡ, hắt ánh sáng ấm áp lên những khuôn mặt đang tụ tập quanh nó. energy appearance physics phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm lên, nóng lên, bừng đỏ. To make hot; to flush. Ví dụ : "After running up the stairs, her cheeks were glowing with exertion. " Sau khi chạy lên cầu thang, hai má cô ấy ửng đỏ vì gắng sức. physiology appearance sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rát, bỏng rát. To feel hot; to have a burning sensation, as of the skin, from friction, exercise, etc.; to burn. Ví dụ : "After running the race, her face was glowing from the exertion. " Sau khi chạy xong cuộc đua, mặt cô ấy rát bừng lên vì gắng sức. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phát sáng, ánh sáng rực rỡ. The action of the verb glow. Ví dụ : "The glowing from the fireplace made the room feel warm and inviting. " Sự phát sáng từ lò sưởi khiến căn phòng trở nên ấm áp và dễ chịu. appearance energy quality phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng rực, rực rỡ. That glows or glow. Ví dụ : "glowing embers" Những tàn lửa than hồng rực rỡ. appearance energy phenomena physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, ca tụng. Full of praise. Ví dụ : "He received glowing references from his previous employers." Anh ấy nhận được những lời giới thiệu đầy khen ngợi, tâng bốc từ những người chủ trước đây. attitude character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc