Hình nền cho glowing
BeDict Logo

glowing

/ˈɡləʊɪŋ/ /ˈɡloʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phát sáng, bừng sáng.

Ví dụ :

"The fire was still glowing after ten hours."
Ngọn lửa vẫn còn bừng sáng sau mười tiếng đồng hồ.