Hình nền cho radiating
BeDict Logo

radiating

/ˈreɪdiˌeɪtɪŋ/ /ˈreɪdiˌeɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tỏa ra, phát ra, lan tỏa.

Ví dụ :

"The sun was radiating warmth throughout the entire park. "
Mặt trời đang tỏa hơi ấm khắp cả công viên.
verb

Lan tỏa, phát tán.

Ví dụ :

Sau trận lũ, số lượng lớn chuột hải ly, nhận thấy ít cạnh tranh về thức ăn hơn, bắt đầu lan tỏa sang các vùng đất ngập nước lân cận.