Hình nền cho encamped
BeDict Logo

encamped

/ɪnˈkæmpt/

Định nghĩa

verb

Đóng quân, hạ trại.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài đóng quân gần bờ sông qua đêm, dựng lều trước khi trời tối.