adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuối cùng, xa nhất. Last in a series, furthest away Ví dụ : "The endmost locker in the row was always the coldest because it was right next to the outside wall. " Cái tủ đựng đồ cuối cùng trong dãy luôn lạnh nhất vì nó nằm ngay sát bức tường ngoài. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc