Hình nền cho endmost
BeDict Logo

endmost

/ˈɛndˌmoʊst/

Định nghĩa

adjective

Cuối cùng, xa nhất.

Last in a series, furthest away

Ví dụ :

Cái tủ đựng đồ cuối cùng trong dãy luôn lạnh nhất vì nó nằm ngay sát bức tường ngoài.