BeDict Logo

coldest

/ˈkoʊldəst/
Hình ảnh minh họa cho coldest: Lạnh lùng, vô cảm, không thiên vị.
adjective

Lạnh lùng, vô cảm, không thiên vị.

Vị thẩm phán, cố gắng giữ một thái độ lạnh lùng và không thiên vị tuyệt đối, đã lắng nghe cả hai bên tranh luận mà không hề để lộ bất kỳ cảm xúc nào.

Hình ảnh minh họa cho coldest: Lãnh đủ, xong đời.
adjective

Lãnh đủ, xong đời.

Hỏi cung tội phạm. Ban đầu, chúng sẽ nghĩ ra đủ mọi lý do nhanh hơn bạn có thể tưởng tượng, nhưng khi mệt mỏi, chúng thường sẽ thừa nhận rằng bạn đã nắm thóp được chúng (lãnh đủ/xong đời).

Hình ảnh minh họa cho coldest: Lạnh lẽo, vô cảm.
adjective

Lạnh lẽo, vô cảm.

Ngay cả sau khi giải thích lỗi nhiều lần, học sinh đó vẫn ngoan cố không chịu hiểu, và giáo viên thấy em ấy hoàn toàn lạnh lùng, vô cảm trước những lời góp ý.