Hình nền cho coldest
BeDict Logo

coldest

/ˈkoʊldəst/

Định nghĩa

adjective

Lạnh nhất.

Ví dụ :

Một cơn gió lạnh buốt rít qua những hàng cây.
adjective

Lạnh lùng, vô cảm, không thiên vị.

Ví dụ :

Vị thẩm phán, cố gắng giữ một thái độ lạnh lùng và không thiên vị tuyệt đối, đã lắng nghe cả hai bên tranh luận mà không hề để lộ bất kỳ cảm xúc nào.
adjective

Lãnh đủ, xong đời.

(usually with "have" transitively) Cornered, done for.

Ví dụ :

Hỏi cung tội phạm. Ban đầu, chúng sẽ nghĩ ra đủ mọi lý do nhanh hơn bạn có thể tưởng tượng, nhưng khi mệt mỏi, chúng thường sẽ thừa nhận rằng bạn đã nắm thóp được chúng (lãnh đủ/xong đời).
adjective

Lạnh lẽo, vô cảm.

Ví dụ :

Ngay cả sau khi giải thích lỗi nhiều lần, học sinh đó vẫn ngoan cố không chịu hiểu, và giáo viên thấy em ấy hoàn toàn lạnh lùng, vô cảm trước những lời góp ý.
adjective

Lạnh nhất, ít dùng, ít truy cập.

Ví dụ :

Chúng tôi đã chuyển hồ sơ thuế từ năm 2005 sang hệ thống lưu trữ ít truy cập nhất; chúng hiếm khi cần dùng đến và giúp chúng tôi tiết kiệm tiền.