Hình nền cho inconsequential
BeDict Logo

inconsequential

/ɪnˌkɑnsəˈkwɛnʃəl/ /ɪnˌkɒn.səˈkwɛn.ʃəl/

Định nghĩa

noun

Không quan trọng, Điều không đáng kể.

Ví dụ :

"The inconsequential spilled coffee stain on the tablecloth was easily forgotten. "
Vết cà phê đổ loang lổ bé tí trên khăn trải bàn là một chuyện không đáng kể, dễ dàng bị lãng quên.