noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không quan trọng, Điều không đáng kể. Something unimportant; something that does not matter. Ví dụ : "The inconsequential spilled coffee stain on the tablecloth was easily forgotten. " Vết cà phê đổ loang lổ bé tí trên khăn trải bàn là một chuyện không đáng kể, dễ dàng bị lãng quên. value quality attitude thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không quan trọng, nhỏ nhặt, không đáng kể. Having no consequence; not consequential; of little importance. Ví dụ : "The small mistake in my report was inconsequential; it did not affect my final grade. " Lỗi nhỏ trong báo cáo của tôi không quan trọng lắm; nó không ảnh hưởng đến điểm số cuối cùng của tôi. value quality philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích hợp, không liên quan. Not logically following from the premises. Ví dụ : "The teacher's explanation of the math problem was inconsequential to the actual solution we needed to find. " Lời giải thích của giáo viên về bài toán không thích hợp và không giúp ích gì cho việc tìm ra đáp án thực tế mà chúng ta cần. logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc