adverb🔗ShareHình như, Có vẻ như. As it appears; apparently."The dog seemed happy, seemingly wagging its tail excitedly. "Con chó có vẻ vui, hình như đang vẫy đuôi rất hăng hái.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareCó vẻ như, dường như. In a seemly manner; decorously; with propriety."The students behaved seemingly flawlessly during the school assembly. "Các học sinh cư xử dường như hoàn hảo một cách đúng mực trong buổi tập trung toàn trường.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc