verb🔗ShareMắc bẫy, sa lưới, bị gài bẫy. To entrap; to catch in a snare or trap."The mouse was ensnared in the trap set in the kitchen. "Con chuột đã mắc bẫy trong cái bẫy được đặt ở bếp.actionsituationprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc bẫy, vướng vào, sa lưới. To entangle; to enmesh."The mouse was ensnared in the sticky trap. "Con chuột đã mắc bẫy trong cái bẫy dính.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc