BeDict Logo

enmesh

/ɪnˈmɛʃ/ /ɛnˈmɛʃ/
Hình ảnh minh họa cho enmesh: Mắc kẹt, vướng vào, dính líu.
verb

Mắc kẹt, vướng vào, dính líu.

Sau khi gian lận trong bài kiểm tra, học sinh đó đã mắc kẹt trong một mớ bòng bong của những lời nói dối, khiến cho việc nói sự thật trở nên khó khăn vì sẽ phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.