Hình nền cho enmesh
BeDict Logo

enmesh

/ɪnˈmɛʃ/ /ɛnˈmɛʃ/

Định nghĩa

verb

Mắc kẹt, bủa vây, làm vướng vào.

Ví dụ :

Trong lúc cố giúp bà ngoại đan len, tay của bé con bị vướng chặt vào cuộn sợi.
verb

Mắc kẹt, vướng vào, dính líu.

Ví dụ :

Sau khi gian lận trong bài kiểm tra, học sinh đó đã mắc kẹt trong một mớ bòng bong của những lời nói dối, khiến cho việc nói sự thật trở nên khó khăn vì sẽ phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.