BeDict Logo

traps

/tɹæps/
Hình ảnh minh họa cho traps: Ống xi phông, bẫy nước, bộ phận khử mùi.
noun

Ống xi phông, bẫy nước, bộ phận khử mùi.

Thợ sửa ống nước kiểm tra dưới bồn rửa để đảm bảo các bẫy nước được lắp đặt đúng cách, ngăn khí thải từ cống rãnh xâm nhập vào nhà.

Hình ảnh minh họa cho traps: Ổ ma túy, điểm bán ma túy.
noun

Ngôi nhà hoang ở góc đường đó nổi tiếng là một trong những ổ ma túy lớn nhất khu phố này.

Hình ảnh minh họa cho traps: Trap: Bẫy, otokonoko.
noun

Trong anime, có những nhân vật thoạt nhìn là con gái nhưng sau này lại lộ ra là con trai; những nhân vật như vậy đôi khi được gọi là "trap" (bẫy, otokonoko).

Hình ảnh minh họa cho traps: Trang hoàng, tô điểm (đặc biệt dùng cho ngựa).
verb

Trang hoàng, tô điểm (đặc biệt dùng cho ngựa).

Trước buổi diễu hành, những người cưỡi ngựa cẩn thận trang hoàng cho ngựa của họ bằng những dải ruy băng sặc sỡ và yên ngựa được đánh bóng kỹ lưỡng.