Hình nền cho traps
BeDict Logo

traps

/tɹæps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi đặt vài cái bẫy trong căn hộ để cố gắng giải quyết vấn đề chuột.
noun

Bẫy gỗ hình chiếc giày (dùng trong trò chơi trapball).

Ví dụ :

Những cái bẫy gỗ hình chiếc giày cũ bị nứt hết cả rồi, khiến việc đánh bóng chuẩn trong trò chơi trapball của chúng tôi trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Thợ sửa ống nước kiểm tra dưới bồn rửa để đảm bảo các bẫy nước được lắp đặt đúng cách, ngăn khí thải từ cống rãnh xâm nhập vào nhà.
noun

Thanh tra giấy phép khai thác mỏ.

Ví dụ :

Tuy thời cơn sốt vàng rất sôi động, nhưng những thanh tra giấy phép khai thác mỏ đảm bảo thợ mỏ tuân thủ quy định và khai thác đất đai một cách công bằng.
noun

Ví dụ :

Ngôi nhà hoang ở góc đường đó nổi tiếng là một trong những ma túy lớn nhất khu phố này.
noun

Ví dụ :

Trong anime, có những nhân vật thoạt nhìn là con gái nhưng sau này lại lộ ra là con trai; những nhân vật như vậy đôi khi được gọi là "trap" (bẫy, otokonoko).
verb

Trang hoàng, tô điểm (đặc biệt dùng cho ngựa).

Ví dụ :

Trước buổi diễu hành, những người cưỡi ngựa cẩn thận trang hoàng cho ngựa của họ bằng những dải ruy băng sặc sỡ và yên ngựa được đánh bóng kỹ lưỡng.