BeDict Logo

dolphins

/ˈdɒlfɪnz/ /ˈdɑːlfɪnz/
Hình ảnh minh họa cho dolphins: Cá heo.
 - Image 1
dolphins: Cá heo.
 - Thumbnail 1
dolphins: Cá heo.
 - Thumbnail 2
noun

Khi tham quan thủy cung, bọn trẻ vô cùng thích thú khi thấy những chú cá heo nhảy lên khỏi mặt nước và biểu diễn các trò nhào lộn.

Hình ảnh minh họa cho dolphins: Cá heo.
noun

Người ngư dân tự hào khoe những con cá heo (mahi-mahi) đầy màu sắc mà anh ấy vừa bắt được, thân cá ánh lên lấp lánh dưới ánh mặt trời.

Hình ảnh minh họa cho dolphins: Hoàng thái tử Pháp.
noun

Hoàng thái tử Pháp.

Trong lúc chờ đợi thái tử ra đời, các quan lại xì xào bàn tán rằng, nếu hoàng hậu sinh đôi hoàng thái tử, chỉ người con đầu lòng mới được thừa kế ngai vàng.

Hình ảnh minh họa cho dolphins: Cục chì (trên tàu chiến).
noun

Bọn hải tặc chuẩn bị sẵn các cục chì (trên tàu chiến), những khối sắt nặng trịch, để đột kích lên tàu địch.

Hình ảnh minh họa cho dolphins: Cột neo đậu ngoài khơi.
noun

Ông quản lý bến cảng đã lắp đặt một vài cột neo đậu ngoài khơi để giữ tàu thuyền đánh cá không bị trôi dạt vào các bãi cát ngầm.