Hình nền cho entangled
BeDict Logo

entangled

/ɪnˈtæŋɡəld/ /ɛnˈtæŋɡəld/

Định nghĩa

verb

Mắc, bị rối, quấn vào nhau.

Ví dụ :

"The dolphins became entangled in a fishing net."
Những con cá heo bị mắc vào lưới đánh cá.
verb

Mắc kẹt, vướng mắc, bị lôi kéo.

Ví dụ :

Cô ấy bị vướng vào một cuộc tranh cãi gay gắt với người hàng xóm về vị trí hàng rào, khiến cho việc giải quyết tranh chấp một cách hòa bình trở nên khó khăn.
verb

Ví dụ :

Cậu sinh viên bị mắc kẹt trong mớ hướng dẫn phức tạp và không thể hoàn thành bài tập.
adjective

Mắc, vướng víu, liên đới lượng tử.

Ví dụ :

Dù hai hạt ở rất xa nhau, trạng thái lượng tử của chúng vẫn mắc (liên đới lượng tử); việc đo một hạt ảnh hưởng ngay lập tức đến hạt kia.